Kính chào thầy cô và quý vị
Chào mừng quý vị đến với Website: Ngữ Văn - Dũng Tâm 2010 .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Thi HK II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: THCS TD
Người gửi: Dương Văn Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:57' 10-06-2009
Dung lượng: 118.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn: THCS TD
Người gửi: Dương Văn Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:57' 10-06-2009
Dung lượng: 118.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Trường THCs Thiệu Dương
Đáp án chấm và biểu điểm
đề kiểm tra học kì II
môn Toán-khối 8
( Thời gian làm bài 90 phút )
Bảng Ma trận .
Chủ đề Mức độ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TNKQ
TNTL
TNKQ
TNTL
TNKQ
TNTL
1. phương trình, bất phương trình bậc nhất một ẩn.
1
( 1đ )
1
(1đ)
1
(0,25đ)
1
(1,0đ)
4
3,25đ
2. phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu và phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
1
(0,25đ)
1
(1,5đ)
1
(1,0đ)
3
(2,75đ)
3. giải bài toán bằng cách lập phương trình.
1
(2đ)
1
(2đ)
4. định lý Ta Lét và tam giác đồng dạng.
1
(0,25đ)
1
(0,5đ)
1
(1,0đ)
3
(1,75đ)
5. hình lăng trụ đứng, hình chóp đều.
1
(0,25)
1
(0,25đ)
Tổng
3
(2,25đ)
6
(3,75đ)
3
(4,0đ)
13
(10đ)
đề Thi kiểm tra chất lượng học kỳ II
Môn: toán 8
Thời gian 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)
Phần I. Trắc nghiệm khách quan: (2 điểm)
Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng.
Câu1: (0,25 điểm) trong các phương trình sau, phương trình nào là là phương trình bậc nhất một ẩn số.
A. x – 1 = x + 2. C. 2x + 1 = 3x + 5
B. (x – 1) ( x + 3) = 0. D. cả 3 phương trình trên.
Câu 2: (0,5 điểm) Trong hình lập phương MNPQ . M’N’P’Q’ (Hình vẽ)
a. Số cạnh song song với cạnh MM’ là:
Q P
2 cạnh. M N
3 cạnh.
4 cạnh.
5cạnh. Q’ P’
M’ N’
b. Mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng M’N’P’Q’ là
mp (MQQ’M’) và mp (M’N’P’Q’).
mp (PQQ’P’) và mp (NPP’N’).
mp (NPP’N’) và mp (M’PP’N’).
mp (MN’PQ) và mp (NQQ’N’).
Câu3: (0,25 điểm) tam giác MNP có IK // Np ( hình vẽ) đẳng thức nào đúng.
A= . C. =
B. = D. =
Câu 4: (1 điểm) Hãy nối bất phương trình ở cột A với mỗi hình ở cột B để được hình biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình đó:
A
Nối
B
x 2
a. [
0 2
2. x > 2
)
b. 0 2
x 2
(
c. 0 2
0 < x 2
]
d. 0 2
x < 2
Phần II.
Đáp án chấm và biểu điểm
đề kiểm tra học kì II
môn Toán-khối 8
( Thời gian làm bài 90 phút )
Bảng Ma trận .
Chủ đề Mức độ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TNKQ
TNTL
TNKQ
TNTL
TNKQ
TNTL
1. phương trình, bất phương trình bậc nhất một ẩn.
1
( 1đ )
1
(1đ)
1
(0,25đ)
1
(1,0đ)
4
3,25đ
2. phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu và phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
1
(0,25đ)
1
(1,5đ)
1
(1,0đ)
3
(2,75đ)
3. giải bài toán bằng cách lập phương trình.
1
(2đ)
1
(2đ)
4. định lý Ta Lét và tam giác đồng dạng.
1
(0,25đ)
1
(0,5đ)
1
(1,0đ)
3
(1,75đ)
5. hình lăng trụ đứng, hình chóp đều.
1
(0,25)
1
(0,25đ)
Tổng
3
(2,25đ)
6
(3,75đ)
3
(4,0đ)
13
(10đ)
đề Thi kiểm tra chất lượng học kỳ II
Môn: toán 8
Thời gian 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)
Phần I. Trắc nghiệm khách quan: (2 điểm)
Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng.
Câu1: (0,25 điểm) trong các phương trình sau, phương trình nào là là phương trình bậc nhất một ẩn số.
A. x – 1 = x + 2. C. 2x + 1 = 3x + 5
B. (x – 1) ( x + 3) = 0. D. cả 3 phương trình trên.
Câu 2: (0,5 điểm) Trong hình lập phương MNPQ . M’N’P’Q’ (Hình vẽ)
a. Số cạnh song song với cạnh MM’ là:
Q P
2 cạnh. M N
3 cạnh.
4 cạnh.
5cạnh. Q’ P’
M’ N’
b. Mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng M’N’P’Q’ là
mp (MQQ’M’) và mp (M’N’P’Q’).
mp (PQQ’P’) và mp (NPP’N’).
mp (NPP’N’) và mp (M’PP’N’).
mp (MN’PQ) và mp (NQQ’N’).
Câu3: (0,25 điểm) tam giác MNP có IK // Np ( hình vẽ) đẳng thức nào đúng.
A= . C. =
B. = D. =
Câu 4: (1 điểm) Hãy nối bất phương trình ở cột A với mỗi hình ở cột B để được hình biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình đó:
A
Nối
B
x 2
a. [
0 2
2. x > 2
)
b. 0 2
x 2
(
c. 0 2
0 < x 2
]
d. 0 2
x < 2
Phần II.
 







Hân hạnh đón tiếp