Kính chào thầy cô và quý vị
Chào mừng quý vị đến với Website: Ngữ Văn - Dũng Tâm 2010 .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
phuong trinh luong giac

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Dương Văn Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:36' 14-06-2012
Dung lượng: 154.4 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn: ST
Người gửi: Dương Văn Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:36' 14-06-2012
Dung lượng: 154.4 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
PHƯƠNG TRNH LƯƠNG GIAC
A/ kiến thức cần nhớ và phân loại bài toán
Dạng 1: Phương trình bậc nhất và bậc hai , bậc cao với 1 hàm số lượng giác
Đặt HSLG theo t với sinx , cosx có điều kiện 1
Giải phương trình theo t
Nhận t thoả mãn điều kiện giải Pt lượng giác cơ bản
Giải phương trình:
1/ 2/ 4sin3x+3sin2x=8sinx
3/ 4cosx.cos2x +1=0 4/
5/ Cho 3sin3x-3cos2x+4sinx-cos2x+2=0 (1) và cos2x+3cosx(sin2x-8sinx)=0 (2).
Tìm n0 của (1) đồng thời là n0 của (2) ( nghiệm chung sinx=)
6/ sin3x+2cos2x-2=0 7/ a/ tanx+ -2 = 0 b /+tanx=7
c* / sin6x+cos4x=cos2x
8/sin()-3cos()=1+2sinx 9/
10/ cos2x+5sinx+2=0 11/ tanx+cotx=4 12/
13/ 14/ cos2x+3cosx+2=0
15/ 16/ 2cosx-=1
Dạng 2: Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx : asinx+bcosx=c
Cách 1: asinx+bcosx=c
Đặt cosx= ; sinx=
Cách : 2
Đặt
Cách 3: Đặt ta có
Đăc biệt :
Điều kiện Pt có nghiệm :
Giải phương trình :
1/ 2sin15x+cos5x+sin5x=k với k=0 và k=4 với k=0
2/ a : b:
c:
3/ *tìm nghiệm
4/( cos2x-sin2x)- sinx-cosx+4=0 5/
6/
Dạng 3: Phương trình đẳng cấp đối với sin x và cosx
Đẳng cấp bậc 2: asin2x+bsinx.cosx+c cos2x=0
Cách 1: Thử với cosx=0 Với cosx0 .Chia 2 vế cho cos2x ta được:
atan2x+btanx +c=d(tan2x+1)
Cách2: áp dụng công thức hạ bậc
Đẳng cấp bậc 3: asin3x+b.cos3x+c(sinx+ cosx)=0 hoặc
asin3x+b.cos3x+csin2xcosx+dsinxcos2x=0
Xét cos3x=0 và cosx0 Chia 2 vế cho cos2x ta được Pt bậc 3 đối với tanx
Giải phương trình
1/a/ 3sin2x- sinxcosx+2cos2x cosx=2 b/ 4 sin2x+3sinxcosx-2cos2x=4
c/3 sin2x+5 cos2x-2cos2x-4sin2x=0 d/ 2 sin2x+6sinxcosx+2(1+ )cos2x-5-=0
2/ sinx- 4sin3x+cosx=0 2 cách +/ (tanx -1)(3tan2x+2tanx+1)=0
+ sin3x- sinx+ cosx- sinx=0 (cosx- sinx)(2sinxcosx+2sin2x+1)=0
3/ tanx sin2x-2sin2x=3(cos2x+sinxcosx)
4/ 3cos4x-4sin2xcos2x+sin4x=0 5/ 4cos3x+2sin3x-3sinx=0
6/ 2 cos3x= sin3x 7/ cos3x- sin3x= cosx+ sinx
8/ sinx sin2x+ sin3x=6 cos3x 9/sin3(x-/4)=sinx
Dang 4: Phương trình vế trái đối xứng đối với sinx và cosx
* a(sin x+cosx)+bsinxcosx=c đặt t= sin x+cosx
at + b=c bt2+2at-2c-b=0
* a(sin x- cosx)+bsinxcosx=c đặt t= sin x- cosx
at + b=c bt2 -2at+2c-b=0
Giải phương trình
1/ a/1+tanx=2sinx + b/ sin x+cosx=-
2/ sin3x+cos3x=2sinxcosx+sin x+cosx 3/ 1- sin3x+cos3x= sin2x
4/ 2sinx+cotx=2 sin2x+1 5/
A/ kiến thức cần nhớ và phân loại bài toán
Dạng 1: Phương trình bậc nhất và bậc hai , bậc cao với 1 hàm số lượng giác
Đặt HSLG theo t với sinx , cosx có điều kiện 1
Giải phương trình theo t
Nhận t thoả mãn điều kiện giải Pt lượng giác cơ bản
Giải phương trình:
1/ 2/ 4sin3x+3sin2x=8sinx
3/ 4cosx.cos2x +1=0 4/
5/ Cho 3sin3x-3cos2x+4sinx-cos2x+2=0 (1) và cos2x+3cosx(sin2x-8sinx)=0 (2).
Tìm n0 của (1) đồng thời là n0 của (2) ( nghiệm chung sinx=)
6/ sin3x+2cos2x-2=0 7/ a/ tanx+ -2 = 0 b /+tanx=7
c* / sin6x+cos4x=cos2x
8/sin()-3cos()=1+2sinx 9/
10/ cos2x+5sinx+2=0 11/ tanx+cotx=4 12/
13/ 14/ cos2x+3cosx+2=0
15/ 16/ 2cosx-=1
Dạng 2: Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx : asinx+bcosx=c
Cách 1: asinx+bcosx=c
Đặt cosx= ; sinx=
Cách : 2
Đặt
Cách 3: Đặt ta có
Đăc biệt :
Điều kiện Pt có nghiệm :
Giải phương trình :
1/ 2sin15x+cos5x+sin5x=k với k=0 và k=4 với k=0
2/ a : b:
c:
3/ *tìm nghiệm
4/( cos2x-sin2x)- sinx-cosx+4=0 5/
6/
Dạng 3: Phương trình đẳng cấp đối với sin x và cosx
Đẳng cấp bậc 2: asin2x+bsinx.cosx+c cos2x=0
Cách 1: Thử với cosx=0 Với cosx0 .Chia 2 vế cho cos2x ta được:
atan2x+btanx +c=d(tan2x+1)
Cách2: áp dụng công thức hạ bậc
Đẳng cấp bậc 3: asin3x+b.cos3x+c(sinx+ cosx)=0 hoặc
asin3x+b.cos3x+csin2xcosx+dsinxcos2x=0
Xét cos3x=0 và cosx0 Chia 2 vế cho cos2x ta được Pt bậc 3 đối với tanx
Giải phương trình
1/a/ 3sin2x- sinxcosx+2cos2x cosx=2 b/ 4 sin2x+3sinxcosx-2cos2x=4
c/3 sin2x+5 cos2x-2cos2x-4sin2x=0 d/ 2 sin2x+6sinxcosx+2(1+ )cos2x-5-=0
2/ sinx- 4sin3x+cosx=0 2 cách +/ (tanx -1)(3tan2x+2tanx+1)=0
+ sin3x- sinx+ cosx- sinx=0 (cosx- sinx)(2sinxcosx+2sin2x+1)=0
3/ tanx sin2x-2sin2x=3(cos2x+sinxcosx)
4/ 3cos4x-4sin2xcos2x+sin4x=0 5/ 4cos3x+2sin3x-3sinx=0
6/ 2 cos3x= sin3x 7/ cos3x- sin3x= cosx+ sinx
8/ sinx sin2x+ sin3x=6 cos3x 9/sin3(x-/4)=sinx
Dang 4: Phương trình vế trái đối xứng đối với sinx và cosx
* a(sin x+cosx)+bsinxcosx=c đặt t= sin x+cosx
at + b=c bt2+2at-2c-b=0
* a(sin x- cosx)+bsinxcosx=c đặt t= sin x- cosx
at + b=c bt2 -2at+2c-b=0
Giải phương trình
1/ a/1+tanx=2sinx + b/ sin x+cosx=-
2/ sin3x+cos3x=2sinxcosx+sin x+cosx 3/ 1- sin3x+cos3x= sin2x
4/ 2sinx+cotx=2 sin2x+1 5/
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Hân hạnh đón tiếp