Kính chào thầy cô và quý vị
Chào mừng quý vị đến với Website: Ngữ Văn - Dũng Tâm 2010 .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Kiểm tra 45phút

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: THCS
Người gửi: Dương Văn Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:26' 06-03-2009
Dung lượng: 52.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn: THCS
Người gửi: Dương Văn Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:26' 06-03-2009
Dung lượng: 52.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Thiệu Dương
Ma trận
Các chủ đề/nội dung
Các mức độ tư duy
Tổng điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng/kỹ năng
1. Vị trí, hình dạng và kích thước của Trái Đất.
C1-1,5
1,5
2. Tỷ lệ bản đồ.
C2-1,5
1,5
3. Sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời và hệ quả.
C3-1
C5b-2
C5a-1
4
4. Bản đồ, cách vẽ bản đồ và Bài Tỷ lệ bản đồ
C4-2
2
5. Núi lửa và động đất.
C6-1
1
Tổng số điểm
2,5
4,5
3
10
Đề kiểm tra 1 tiết học kỳ I
Môn: Địa lý 6 Thời gian: 45 phút
A. Phần trắc Nghiệm khách quan.
Câu 1. Hãy khoanh tròn vào chỗ (…) ở các câu sau sao cho đúng:
a. Các đường nối liền hai điểm cực B và N trên bề mặt quả địa cầu là những đường …………………………….
b. Những vòng tròn trên quả địa cầu vuông góc với ……………….…. là những đường ………………………..…..
c. Vĩ tuyến gốc là đường vĩ tuyến lớn nhất hay còn gọi là …………….………
Câu 2. Cho bản đồ tỷ lệ dưới đây, bản đồ nào có tỷ lệ lớn, nhỏ, trung bình? Hãy điền chữ L, TB, N vào các ô trống cho phù hợp:
1:150.000 1:175.000
1:200.000 1:750.000
1:2.200.000 1:2.500.000
Câu 3. Ghép các ý ở cột A và cột B sao cho đúng:
A
B
a. 21/3
1. Đông chí
b. 22/6
2. Xuân phân
c. 23/9
3. Hạ chí
d. 22/12
4.Thu phân
B. Phần tự luận.
Câu 4. Bản đồ là gì? Nêu ý nghĩa của tỷ lệ bản đồ? Phân biệt tỷ lệ số và tỷ lệ thước?
Câu 5.
a. Trái đất chuyển động theo hướng nào? Nhận xét về độ nghiêng của trục Trái Đất vào các ngày Hạ chí, Đông chí, Xuân phân và Thu phân.
b. Nguyên nhân của hiện tượng mùa và sự hình thành mùa nóng, mùa lạnh trên Trái đất.
Câu 6. So sánh sự khác nhau giữa hiện tượng núi lửa và hiện tượng động đất?
Đáp án kiểm tra 1 tiết học kỳ I
Môn: Địa lý 6 Thời gian: 45 phút
A. Phần trắc nghiệm khách quan. (3 điểm)
Câu 1: Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a. Đường Kinh tuyến.
b. Đường Vĩ tuyến.
c. Đường Xích đạo.
Câu 2: Mỗi ý đúng 0,5 điểm
Bản đồ có tỷ lệ lớn: 1:150.000 và 1:175.000 (0,5 điểm)
Bản đồ có tỷ lệ trung bình: 1:200.000 và 1:750.000 (0,5 điểm)
Bản đồ
Ma trận
Các chủ đề/nội dung
Các mức độ tư duy
Tổng điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng/kỹ năng
1. Vị trí, hình dạng và kích thước của Trái Đất.
C1-1,5
1,5
2. Tỷ lệ bản đồ.
C2-1,5
1,5
3. Sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời và hệ quả.
C3-1
C5b-2
C5a-1
4
4. Bản đồ, cách vẽ bản đồ và Bài Tỷ lệ bản đồ
C4-2
2
5. Núi lửa và động đất.
C6-1
1
Tổng số điểm
2,5
4,5
3
10
Đề kiểm tra 1 tiết học kỳ I
Môn: Địa lý 6 Thời gian: 45 phút
A. Phần trắc Nghiệm khách quan.
Câu 1. Hãy khoanh tròn vào chỗ (…) ở các câu sau sao cho đúng:
a. Các đường nối liền hai điểm cực B và N trên bề mặt quả địa cầu là những đường …………………………….
b. Những vòng tròn trên quả địa cầu vuông góc với ……………….…. là những đường ………………………..…..
c. Vĩ tuyến gốc là đường vĩ tuyến lớn nhất hay còn gọi là …………….………
Câu 2. Cho bản đồ tỷ lệ dưới đây, bản đồ nào có tỷ lệ lớn, nhỏ, trung bình? Hãy điền chữ L, TB, N vào các ô trống cho phù hợp:
1:150.000 1:175.000
1:200.000 1:750.000
1:2.200.000 1:2.500.000
Câu 3. Ghép các ý ở cột A và cột B sao cho đúng:
A
B
a. 21/3
1. Đông chí
b. 22/6
2. Xuân phân
c. 23/9
3. Hạ chí
d. 22/12
4.Thu phân
B. Phần tự luận.
Câu 4. Bản đồ là gì? Nêu ý nghĩa của tỷ lệ bản đồ? Phân biệt tỷ lệ số và tỷ lệ thước?
Câu 5.
a. Trái đất chuyển động theo hướng nào? Nhận xét về độ nghiêng của trục Trái Đất vào các ngày Hạ chí, Đông chí, Xuân phân và Thu phân.
b. Nguyên nhân của hiện tượng mùa và sự hình thành mùa nóng, mùa lạnh trên Trái đất.
Câu 6. So sánh sự khác nhau giữa hiện tượng núi lửa và hiện tượng động đất?
Đáp án kiểm tra 1 tiết học kỳ I
Môn: Địa lý 6 Thời gian: 45 phút
A. Phần trắc nghiệm khách quan. (3 điểm)
Câu 1: Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a. Đường Kinh tuyến.
b. Đường Vĩ tuyến.
c. Đường Xích đạo.
Câu 2: Mỗi ý đúng 0,5 điểm
Bản đồ có tỷ lệ lớn: 1:150.000 và 1:175.000 (0,5 điểm)
Bản đồ có tỷ lệ trung bình: 1:200.000 và 1:750.000 (0,5 điểm)
Bản đồ
 







Hân hạnh đón tiếp