Mời trà

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIENG_DAN__An_Thuyen_Top_ca.swf Chu_dung_net_deu.png ME1.swf Long_me1.swf A_HINH_DONG_VALENTINE.gif Ban_do_VN.jpg 5_1.gif 1_3.gif Chuc_mung_nammoi_Tet_nguyen_dan.swf Cmnm1.swf 1290160026_Ngay2011.jpg Tro_Ve_Hue.flv Nam_phut.flv Chao20112012.swf Anh_khoaBNHV.swf Thuy_Tien_BNHV.swf Dathuathay.swf DH.png Monguknxua1.swf VOC_VUI_veduyen.swf

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Trăm hoa đua nở

    Thời tiết

    Thủ đô Hà Nội
    Ha Noi

    Cố đô Huế
    Co Do Hue

    Tp Hồ Chí Minh
    Ho Chi Minh

    Tp Ðà Nẵng
    Da Nang

    CAO BẰNG Click for Cao Bang, Viet Nam Forecast
    BẮC KẠN Click for Bac Can, Viet Nam Forecast
    SƠN LA Click for Son La, Viet Nam Forecast
    LẠNG SƠN Click for Lang Son, Viet Nam Forecast
    LÀO CAI (SAPA) Click for Lao Cai, Viet Nam Forecast
    THÁI NGUYÊN Click for Thai Nguyen, Viet Nam Forecast
    MÓNG CÁI – QUẢNG NINH Click for Mong Cai, Viet Nam Forecast
    NAM ĐỊNH Click for Nam Dinh, Viet Nam Forecast
    THANH HÓA Click for Thanh Hoa, Viet Nam Forecast
    VINH – NGHỆ AN Click for Vinh, Viet Nam Forecast
    HÀ TĨNH Click for Ha Tinh, Viet Nam Forecast
    ĐỒNG HỚI – QUẢNG BÌNH Click for Dong Hoi, Viet Nam Forecast
    HUẾ Click for Hue, Viet Nam Forecast
    ĐÀ NẴNG Click for Da Nang, Viet Nam Forecast
    HOÀNG SA – ĐÀ NẴNG Click for Hoang Sa, Viet Nam Forecast
    QUY NHƠN Click for Qui Nhon, Viet Nam Forecast
    NHA TRANG – KHÁNH HÒA Click for Nha Trang, Viet Nam Forecast
    TRƯỜNG SA – KHÁNH HÒA Click for Truong Sa, Viet Nam Forecast

    Báo mới

    Tin tổng hợp: Tin thể thao:

    Mời trà

    Tính tuổi

    Tra từ điển


    Chọn từ điển theo yêu cầu:

    Giao diện

    Kính chào thầy cô và quý vị

    CẢM ƠN QUÝ VỊ GHÉ THĂM THƯ VIỆN NGỮ VĂN CỦA DƯƠNG VĂN DŨNG – TRƯỜNG THCS THIỆU DƯƠNG – THÀNH PHỐ THANH HOÁ - TỈNH THANH HÓA - Email: duong.dung76@gmail.com

    Chào mừng quý vị đến với Website: Ngữ Văn - Dũng Tâm 2010 .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học sinh giỏi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: D­ương Văn Dũng (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:58' 03-10-2008
    Dung lượng: 36.0 KB
    Số lượt tải: 211
    Số lượt thích: 0 người
    Đề thi học sinh giỏi huyện 2007 – 2008
    Môn thi: Địa lí
    Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề )

    Câu 1: (2đ)
    Kể tên các ngư trường trọng điểm ở nước ta?
    Câu 2: (1đ)
    Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B cho phù hợp

    A. Nhà máy thuỷ điện
     B. Sông
    
    1. Hoà Bình
    a. Sông Đồng Nai
    
    2. Thác Bà
    b. Sông Chảy
    
    3. Trị An
    c. Sông Đà
    
    4. Yali
    d. Sông Xê Xan
    
    
    Câu 3: (5,5đ) : Tại sao đồng bằng sông Hồng là nơI dân cư tập trung đông đúc nhất nước ta? Nêu những thuận lợi và khó khăn của sự tập trung dân cư đông đúc ở đồng bằng sông Hồng?
    Câu 4: (2,5đ)
    Chứng minh sự phân bố dân cư ở nước ta là không đồng đều?
    Câu 5: (6đ):
    Cho bảng số liệu:
    Năm
    Dân số (nghìn người)
    Sản lượng lương thực (nghìn tấn)
    
    1980
    53772
    14406
    
    1985
    59872
    18200
    
    1990
    66017
    21489
    
    1995
    71996
    27571
    
    2000
    77686
    35468
    
    a/ Tính bình quân lương thực theo đầu người qua các năm?
    b/ Vẽ các đường biểu diễn so sánh tốc độ phát triển dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực trên đầu người ở nước ta trong thời kì 1980 – 2000
    c/ Rút ra kết luận.
    Câu 6: (3đ)
    Cho bảng số liệu về thực trạng việc làm ở nước ta năm1998:
    (Đơn vị: nghìn người)
    Lực lượng lao động
    Cả nước
    Chia ra
    
    
    
    Nông thôn
    Thành thị
    
    Tổng số
    37407,2
    29757,6
    7649,6
    
    Thiếu việc làm
    9418,4
    8219,5
    1198,9
    
    Thất nghiệp
    856,3
    511,3
    345,0
    
    Có việc làm thường xuyên
    27132,5
    21026,8
    6105,7
    
     Từ bảng số liệu, hãy rút ra những nhận xét cần thiết.
    (Học sinh được sử dụng Atlát địa lí việt Nam )
     
    Gửi ý kiến

    Mời các bạn dạo chơi cùng tiên nữ

    Khu giải trí