Kính chào thầy cô và quý vị
Chào mừng quý vị đến với Website: Ngữ Văn - Dũng Tâm 2010 .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
đề 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đông Duong
Ngày gửi: 14h:39' 23-04-2009
Dung lượng: 231.5 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Đông Duong
Ngày gửi: 14h:39' 23-04-2009
Dung lượng: 231.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Đề
Câu 1: Cho P = -
a/. Rút gọn P.
b/. Chứng minh: P < với x 0 và x 1.
Câu 2: Cho phương trình : x2 – 2(m - 1)x + m2 – 3 = 0 ( 1 ) ; m là tham số.
a/. Tìm m để phương trình (1) có nghiệm.
b/. Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm sao cho nghiệm này bằng ba lần nghiệm kia.
Câu 3: a/. Giải phương trình : + = 2
b/. Cho a, b, c là các số thực thõa mãn
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị bé nhất của Q = 6 a + 7 b + 2006 c.
Câu 4: Cho cân tại A với AB > BC. Điểm D di động trên cạnh AB, ( D không trùng với A, B). Gọi (O) là đường tròn ngoại tiếp Tiếp tuyến của (O) tại C và D cắt nhau ở K .
a/. Chứng minh tứ giác ADCK nội tiếp.
b/. Tứ giác ABCK là hình gì? Vì sao?
c/. Xác định vị trí điểm D sao cho tứ giác ABCK là hình bình hành.
Đáp án
Câu 1: Điều kiện: x 0 và x 1. (0,25 điểm)
P = -
= + -
=
= =
b/. Với x 0 và x 1 .Ta có: P < <
3< x + + 1 ; ( vì x + + 1 > 0 )
x - 2+ 1 > 0
- 1)2 > 0. ( Đúng vì x 0 và x 1)
Câu 2:a/. Phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi ’ 0.
(m - 1)2 – m2 – 3 0
4 – 2m 0
m 2.
b/. Với m 2 thì (1) có 2 nghiệm.
Gọi một nghiệm của (1) là a thì nghiệm kia là 3a . Theo Viet ,ta có:
a= 32 = m2 – 3
m2 + 6m – 15 = 0
m = –32( thõa mãn điều kiện).
Câu 3:
Điều kiện x 0 ; 2 – x2 > 0 x 0 ; <
Đặt y = > 0
Ta có:
Từ (2) có : x + y = 2xy. Thay vào (1) có : xy = 1 hoặc xy =
* Nếu xy = 1 thì x+ y = 2. Khi đó x, y là nghiệm của phương trình:
X2 – 2X + 1 = 0 X = 1 x = y = 1.
* Nếu xy = thì x+ y = -1. Khi đó x, y là nghiệm của phương trình:
X2 + X - = 0 X =
Vì y > 0 nên: y = x =
Vậy phương trình có hai nghiệm: x1 = 1 ; x2 =
Câu 4: c/. Theo câu b, tứ giác ABCK là hình thang.
Do đó, tứ giác ABCK là hình bình hành AB // CK
Mà s= s=
Nên
Dựng tia Cy sao cho Khi đó, D là giao điểm của và Cy.
Với giả thiết > thì > >
D AB .
Vậy điểm D xác định như trên là điểm cần tìm.
Đề 8
Câu 1: a) Xác định x R để biểu thức :A = Là một số tự nhiên
b. Cho biểu thức: P = Biết x.
Câu 1: Cho P = -
a/. Rút gọn P.
b/. Chứng minh: P < với x 0 và x 1.
Câu 2: Cho phương trình : x2 – 2(m - 1)x + m2 – 3 = 0 ( 1 ) ; m là tham số.
a/. Tìm m để phương trình (1) có nghiệm.
b/. Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm sao cho nghiệm này bằng ba lần nghiệm kia.
Câu 3: a/. Giải phương trình : + = 2
b/. Cho a, b, c là các số thực thõa mãn
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị bé nhất của Q = 6 a + 7 b + 2006 c.
Câu 4: Cho cân tại A với AB > BC. Điểm D di động trên cạnh AB, ( D không trùng với A, B). Gọi (O) là đường tròn ngoại tiếp Tiếp tuyến của (O) tại C và D cắt nhau ở K .
a/. Chứng minh tứ giác ADCK nội tiếp.
b/. Tứ giác ABCK là hình gì? Vì sao?
c/. Xác định vị trí điểm D sao cho tứ giác ABCK là hình bình hành.
Đáp án
Câu 1: Điều kiện: x 0 và x 1. (0,25 điểm)
P = -
= + -
=
= =
b/. Với x 0 và x 1 .Ta có: P < <
3< x + + 1 ; ( vì x + + 1 > 0 )
x - 2+ 1 > 0
- 1)2 > 0. ( Đúng vì x 0 và x 1)
Câu 2:a/. Phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi ’ 0.
(m - 1)2 – m2 – 3 0
4 – 2m 0
m 2.
b/. Với m 2 thì (1) có 2 nghiệm.
Gọi một nghiệm của (1) là a thì nghiệm kia là 3a . Theo Viet ,ta có:
a= 32 = m2 – 3
m2 + 6m – 15 = 0
m = –32( thõa mãn điều kiện).
Câu 3:
Điều kiện x 0 ; 2 – x2 > 0 x 0 ; <
Đặt y = > 0
Ta có:
Từ (2) có : x + y = 2xy. Thay vào (1) có : xy = 1 hoặc xy =
* Nếu xy = 1 thì x+ y = 2. Khi đó x, y là nghiệm của phương trình:
X2 – 2X + 1 = 0 X = 1 x = y = 1.
* Nếu xy = thì x+ y = -1. Khi đó x, y là nghiệm của phương trình:
X2 + X - = 0 X =
Vì y > 0 nên: y = x =
Vậy phương trình có hai nghiệm: x1 = 1 ; x2 =
Câu 4: c/. Theo câu b, tứ giác ABCK là hình thang.
Do đó, tứ giác ABCK là hình bình hành AB // CK
Mà s= s=
Nên
Dựng tia Cy sao cho Khi đó, D là giao điểm của và Cy.
Với giả thiết > thì > >
D AB .
Vậy điểm D xác định như trên là điểm cần tìm.
Đề 8
Câu 1: a) Xác định x R để biểu thức :A = Là một số tự nhiên
b. Cho biểu thức: P = Biết x.
 







Hân hạnh đón tiếp