Kính chào thầy cô và quý vị
Chào mừng quý vị đến với Website: Ngữ Văn - Dũng Tâm 2010 .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
1Tiết Ki I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:47' 10-06-2009
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:47' 10-06-2009
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Thiệu Dương
Đề kiểm tra học kì I
Môn: Địa lý - Khối: 8
Thời gian: 45 phút
* Ma trận:
Mức độ
Nội dung
Biết
Hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Đặc điểm KT Châu á
Câu3
1đ
Câu2
1đ
Câu1
3đ
5đ
Các khu vực Châu á
Câu4
3đ
3đ
Nông nghiệp ấn Độ
Câu5
1đ
1đ
Công nghiệp Ân Độ
Câu6
1đ
1đ
Tổng
3đ
1đ
6đ
10đ
Trường THCS Thiệu Dương
Đề kiểm tra học kì I
Môn: Địa lý - Khối: 8
Thời gian: 45 phút
Đề bài
Câu1)Dựa vào bảng số liệu dưới đây hãy vẽ biểu đồ cơ cấu GDP của ba nước Nhật Bản , Trung Quốc , Lào (3 Điểm )
Một số chỉ tiêu kinh tế xã hội của Trung Quốc , Nhật Bản , Lào năm 2001
Quốc gia . lãnh thổ
Cơ cấu GDP %
Nông nghiệp
Công nghiệp
Dịch vụ
Nhật Bản
1,5
32,1
66,4
Trung Quốc
15,0
52,0
33,0
Lào
53,0
22,7
24,3
Trung Quốc Nhật Bản Lào
Câu2) Dựa vào bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ và kiến thức đã học , xếp loại mức thu nhập của từng quốc gia vào bảng dưới đây : ( 1 Điểm )
Mức thu nhập
Nhật Bản
Trung Quốc
Lào
Câu 3 ) Liên hệ giữa các giá trị nêu trên với mức thu nhập bình quân của các nước , hãy rút ra kết luận dưới đây :
a) Nước có giá trị nông nghiệp trong GDP thấp , giá trị dịch vụ cao thì mức thu nhập ………………...................................……… ( 0,5điểm )
b) Nước có giá trị nông nghiệp trong GDP cao, giá trị dịch vụ thấp thì mức thu nhập ………………...................................………. ( 0,5điểm )
Câu 4) Dựa vào bảng số liệu dưới đây , hãy tính mật độ dân số các khu vực của châu á, sau đó so sánh mật độ dân số ở Nam á cao hơn mật độ dân số các khu vực khác mấy lần ) (3 điểm )
Khu vực
Diện tích
( Km2 )
Dân số
( triệu người )
Mật độ
( Ng/Km2 )
So sánh
(Số lần)
Đông á
Đông Nam á
Trung á
Tây Nam á
Nam á
11 762
4 495
4 002
7 016
4 489
1 503
519
56
286
1 356
…………………………
.......................……….
……….............……….
...............………………
………...........………..
……………………………
.......................………….
……….............………….
...............………………..
1Lần
Đáp án và biểu điểm đề thi học kỳ I
Môn: Địa lý 8
Câu 1: Vẽ đúng đủ, có ghi chú thì mỗi hình chấm 1 điểm
Câu 2:(1đ) Lần lượt Nhật Bản:
 







Hân hạnh đón tiếp